Phân loại tác phẩm

Genre (thể loại)

Abstract: trừu tượng
Anime: hoạt hình Nhật
Architecture: kiến trúc
Automotive: xe
Caricature: biếm họa
Cartoon: hoạt hình
Characters: nhân vật
Creatures: sinh vật
Erotic: khiêu gợi
Fan Art: vẽ lại/ phát triển theo ý tưởng đã có sẵn (phim, manga, game, …)
Fantasy: thần thoại
Fashion Design: thiết kế thời trang
Figurative: hiện thực (đối lập với trừu tượng)
Horror: kinh dị
Illustration: minh họa (sách, tranh in, …)
Industrial Design: thiết kế công nghiệp
Landscape: phong cảnh
Miscellaneous: hỗn tạp
Portrait: chân dung
Realism: hiện thực
Sequential Art: sâu chuỗi (storyboard, truyện tranh, …)
Sci-Fi (science fiction): tiểu thuyết khoa học (robot, phi thuyền, …)
Sketchbook: phác thảo
Still Life: tĩnh vật
Surrealism: siêu thực

Category (phương pháp thực hiện)

2D Traditional: vẽ tay (chì, màu nước, sơn dầu, phấn, …)
2D Digital: sử dụng các phần mềm 2d (photoshop, painter, sketchbook pro, …)
3D: sử dụng phần mềm 3d (zbrush, mudbox, max, maya, xsi, …)
Sculpture: điêu khắc (đất sét, silicon, …)

Nguồn: http://cghub.com/images/

Về Truong
CG Artist

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: